giáng trả

giáng trả

Đội nhà đã giáng trả bằng một bàn thắng ngay sau đó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đánh trả lại một cách trực tiếp mạnh mẽ: "giáng trả" chỉ hành động đáp trả, phản ứng lại một đòn tấn công, lời nói hoặc hành động gây hại từ phía đối phương, thường với cường độ tương xứng hoặc mạnh hơn.
    • Trừng phạt hoặc trả đũa: "giáng trả" cũng mang nghĩa gây ra một hậu quả tiêu cực cho người đã làm điều xấu, như một hình thức trừng phạt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quân đội đã giáng trả đòn tấn công bất ngờ của kẻ thù. (Quân đội đã phản công lại cuộc tấn công bất ngờ của kẻ thù một cách mạnh mẽ.)
    • Anh ta giáng trả lời buộc tội bằng một câu nói sắc bén. (Anh ta đáp trả lời buộc tội bằng một câu nói sắc bén trực diện.)
    • Luật pháp sẽ giáng trả những kẻ phạm tội. (Luật pháp sẽ trừng phạt những kẻ phạm tội một cách thích đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giáng trả đòn quyết định": thực hiện một đòn đáp trả mang tính quyết định, kết thúc cuộc đối đầu.

    • Trong hiệp cuối, đã giáng trả đòn quyết định khiến đối thủ gục ngã. (Trong hiệp cuối, đã tung ra đòn đáp trả quyết định khiến đối thủ thất bại.)
  • "giáng trả về mặt ngoại giao": đáp trả các hành động hoặc tuyên bố trong lĩnh vực ngoại giao.

    • Chính phủ đã giáng trả về mặt ngoại giao bằng cách triệu hồi đại sứ. (Chính phủ đã đáp trả trong lĩnh vực ngoại giao bằng cách triệu hồi đại sứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Giáng (động từ): đánh xuống, hạ xuống một cách mạnh mẽ.

    • Mưa to giáng xuống mái nhà. (Mưa lớn đổ xuống mái nhà.)
  • Trả đũa (động từ): đáp trả một hành động xấu bằng một hành động xấu tương tự.

    • Họ trả đũa nhau bằng những lời lẽ cay độc. (Họ đáp trả nhau bằng những lời lẽ cay độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáp trả: phản ứng lại một hành động hoặc lời nói.
  • Phản công: tấn công lại sau khi bị tấn công (thường dùng trong quân sự).
  • Trừng phạt: gây ra hậu quả tiêu cực cho người lỗi.
  • Báo thù: trả thù, gây hại cho người đã hại mình (mang sắc thái mạnh hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Gậy ông đập lưng ông: hành động xấu của ai đó cuối cùng quay lại hại chính họ, tương tự như việc bị giáng trả.
    • Kẻ lừa đảo cuối cùng bị gậy ông đập lưng ông, mất hết tài sản. (Kẻ lừa đảo cuối cùng bị chính hành vi của mình hại lại, mất hết tài sản.)

Từ chứa "giáng trả"